Engine range N4.65

N4.65

⏱ 59 HP – 43.4 kW – 2.434 litres
  • Tương thích nhiên liệu sinh học (HVO)
  • Động cơ nền Kubota
  • Dễ bảo trì
  • Nhỏ gọn – công suất lớn

Thông số cơ bản

Cấu hình động cơ
Động cơ dầu 4 thì 4 xy-lanh thẳng hàng
Hệ thống cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu gián tiếp
Dung tích xy-lanh
2.434 | [148.5 in³]
Đường kính & hành trình pít-tông
87 x 102.4mm [3.43 x 4.03 in]
Hệ thống khí nạp
Có bộ tăng áp
Hệ thống làm mát
Làm mát khép kín sử dụng bộ trao đổi nhiệt
Transmission
Shaft Line, Sail Drive